Trang chủ / Tăng đơ thép 2 đầu ma ní – Hàn Quốc / Size 2-1/2 × 24″
Tăng đơ thép 2 đầu ma ní mạ kẽm nhúng nóng · Ảnh chụp thực tế tại kho Capvina
- KiểuTăng đơ thân hở (turnbuckle), 2 đầu ngàm ma ní có chốt (jaw & jaw)
- Vật liệuThép các-bon rèn (forged carbon steel)
- Bề mặtMạ kẽm nhúng nóng chống gỉ
- Tiêu chuẩnASTM F1145
- Hệ số an toànThử tải = 2,5 × tải làm việc; tải phá hủy = 5 × tải làm việc
- Xuất xứHàn Quốc, có CO/CQ
Tăng đơ 2 đầu ma ní size 2-1/2 × 24″: giá, quy cách
- Giá tăng đơ 2 đầu ma ní size 2-1/2 × 24″: 12.627.000 đ/cây khi mua lẻ từ 1 cây, giảm theo số lượng, còn 10.980.000 đ/cây khi mua nhiều. Giá đã gồm VAT 10%.
- Hàng đặt trước: đặt cọc 50%, giao dự kiến 10–20 ngày làm việc. Cần gấp, gọi hotline để kiểm tra hàng có sẵn.
- Có CO/CQ theo lô, xuất hóa đơn VAT, chuyển khoản đúng tài khoản công ty.
Quy cách khác: Size 3/8 × 6″ · Size 1/2 × 6″ · Size 1/2 × 9″ · Size 1/2 × 12″ · Size 5/8 × 6″ · Size 5/8 × 9″ · Size 5/8 × 12″ · Size 3/4 × 6″ · Size 3/4 × 9″ · Size 3/4 × 12″ · Size 3/4 × 18″ · Size 7/8 × 12″ · Size 7/8 × 18″ · Size 1 × 6″ · Size 1 × 12″ · Size 1 × 18″ · Size 1 × 24″ · Size 1-1/4 × 12″ · Size 1-1/4 × 18″ · Size 1-1/4 × 24″ · Size 1-1/2 × 12″ · Size 1-1/2 × 18″ · Size 1-1/2 × 24″ · Size 1-3/4 × 18″ · Size 1-3/4 × 24″ · Size 2 × 24″ · Size 2-3/4 × 24″
Tăng đơ thép 2 đầu ma ní (tăng đơ hai đầu ngàm) dùng để căng chỉnh lực cáp, xích trong hệ neo giằng. Thân rèn nguyên khối, mạ kẽm nhúng nóng, hai đầu ngàm có chốt nên lắp thẳng vào mắt cáp, ma ní hoặc tai neo mà không cần thêm phụ kiện. Hàng Hàn Quốc theo ASTM F1145, tải làm việc từ 0,5 đến 34 tấn.
Ứng dụng
- Neo cầu treo dân sinh, cầu dây
- Neo giằng cột, tháp, nhà xưởng, kết cấu thép
- Cảng, tàu biển, kè sông
- Chằng buộc hàng hóa, thiết bị nặng
Đặc điểm nổi bật
- Thân rèn nguyên khối, chịu lực tốt hơn hàng đúc
- Hai đầu ma ní có chốt, lắp nhanh, chắc chắn
- Mạ kẽm nhúng nóng dày, dùng ngoài trời lâu năm
- Đủ size từ 3/8″ đến 2-3/4″, hành trình ren 6″ – 24″
Bảng thông số tăng đơ 2 đầu ma ní
| Size (inch) | Tải làm việc (tấn) | A – mở hết (mm) | B – đóng hết (mm) | C | D | E | F | G | H | I | J | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/8 × 6 | 0,5 | 402 | 260 | 152 | 180 | 22 | 14 | 8 | 130 | 97 | 29 | 0,4 |
| 1/2 × 6 | 1 | 434 | 294 | 152 | 188 | 27 | 16 | 10 | 147 | 103 | 34 | 0,7 |
| 1/2 × 9 | 1 | 586 | 370 | 229 | 265 | 27 | 16 | 10 | 185 | 141 | 34 | 1 |
| 1/2 × 12 | 1 | 739 | 446 | 305 | 341 | 27 | 16 | 10 | 223 | 179 | 34 | 1,2 |
| 5/8 × 6 | 1,6 | 468 | 332 | 152 | 198 | 33 | 19 | 13 | 166 | 109 | 43 | 1,2 |
| 5/8 × 9 | 1,6 | 620 | 408 | 229 | 275 | 33 | 19 | 13 | 204 | 147 | 43 | 1,6 |
| 5/8 × 12 | 1,6 | 773 | 484 | 305 | 351 | 33 | 19 | 13 | 242 | 185 | 43 | 1,8 |
| 3/4 × 6 | 2,4 | 489 | 356 | 152 | 208 | 38 | 25 | 16 | 178 | 116 | 52 | 1,9 |
| 3/4 × 9 | 2,4 | 642 | 432 | 229 | 285 | 38 | 25 | 16 | 216 | 154 | 52 | 2,5 |
| 3/4 × 12 | 2,4 | 794 | 508 | 305 | 361 | 38 | 25 | 16 | 254 | 192 | 52 | 2,9 |
| 3/4 × 18 | 2,4 | 1.098 | 660 | 457 | 513 | 38 | 25 | 16 | 330 | 268 | 52 | 3,7 |
| 7/8 × 12 | 3,3 | 825 | 542 | 305 | 371 | 45 | 30 | 19 | 271 | 198 | 63 | 4,2 |
| 7/8 × 18 | 3,3 | 1.129 | 694 | 457 | 523 | 45 | 30 | 19 | 347 | 274 | 63 | 5,5 |
| 1 × 6 | 4,5 | 553 | 426 | 152 | 228 | 53 | 35 | 22 | 213 | 128 | 71 | 4,5 |
| 1 × 12 | 4,5 | 858 | 578 | 305 | 381 | 53 | 35 | 22 | 289 | 204 | 71 | 6,2 |
| 1 × 18 | 4,5 | 1.162 | 730 | 457 | 533 | 53 | 35 | 22 | 365 | 280 | 71 | 7 |
| 1 × 24 | 4,5 | 1.469 | 884 | 610 | 686 | 53 | 35 | 22 | 442 | 357 | 71 | 8,5 |
| 1-1/4 × 12 | 6,9 | 917 | 644 | 305 | 385 | 72 | 45 | 28 | 322 | 212 | 93 | 9,6 |
| 1-1/4 × 18 | 6,9 | 1.221 | 796 | 457 | 537 | 72 | 45 | 28 | 398 | 288 | 93 | 11,9 |
| 1-1/4 × 24 | 6,9 | 1.526 | 948 | 610 | 690 | 72 | 45 | 28 | 474 | 364 | 93 | 13,3 |
| 1-1/2 × 12 | 9,7 | 941 | 674 | 305 | 401 | 72 | 52 | 35 | 337 | 222 | 102 | 14 |
| 1-1/2 × 18 | 9,7 | 1.245 | 826 | 457 | 553 | 72 | 52 | 35 | 413 | 298 | 102 | 17,1 |
| 1-1/2 × 24 | 9,7 | 1.550 | 978 | 610 | 706 | 72 | 52 | 35 | 489 | 374 | 102 | 18,5 |
| 1-3/4 × 18 | 12,7 | 1.329 | 916 | 458 | 570 | 87 | 60 | 41 | 458 | 310 | 124 | 26 |
| 1-3/4 × 24 | 12,7 | 1.633 | 1.068 | 610 | 722 | 87 | 60 | 41 | 534 | 386 | 124 | 29,6 |
| 2 × 24 | 16,8 | 1.682 | 1.122 | 610 | 738 | 96 | 66 | 51 | 561 | 405 | 134 | 42,1 |
| 2-1/2 × 24 | 27,2 | 1.797 | 1.250 | 610 | 790 | 115 | 76 | 57 | 625 | 440 | 157 | 84 |
| 2-3/4 × 24 | 34 | 1.846 | 1.306 | 610 | 790 | 116 | 92 | 70 | 653 | 440 | 174 | 99,4 |
Size ghi theo đường kính ren × hành trình ren (inch); 1 inch = 25,4 mm. A: chiều dài khi mở hết, B: khi đóng hết, các kích thước C–J xem sơ đồ. Tải phá hủy = 5 × tải làm việc.
Cam kết chất lượng
- Hàng Hàn Quốc theo ASTM F1145, có CO/CQ
- Thử tải bằng 2,5 lần tải làm việc
- Kiểm tra không phá hủy (MT, UT) và kiểm định bên thứ 3 theo yêu cầu
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Size 1/2 × 9 nghĩa là gì?
Số đầu (1/2″) là đường kính ren, số sau (9″) là hành trình ren, tức đoạn tăng đơ có thể vặn căng thêm. Chọn size theo tải cần giữ, chọn hành trình theo độ chùng của cáp.
Chọn tăng đơ theo tải thế nào?
Tải làm việc của tăng đơ phải lớn hơn hoặc bằng lực căng lớn nhất của dây. Ví dụ dây chịu 1,5 tấn thì chọn size 5/8″ (1,6 tấn) trở lên.
Có hàng sẵn không?
Size nhỏ và vừa thường có sẵn. Số lượng lớn hoặc size lớn đặt hàng 20–25 ngày. Đặt online vẫn giữ giá niêm yết.
Có CO/CQ và kiểm định không?
Có CO/CQ theo lô hàng. Kiểm định bên thứ 3 hoặc kiểm tra không phá hủy làm theo yêu cầu công trình.
Khách hàng thường tìm
- tăng đơ 2 đầu ma ní
- tăng đơ thép
- tăng đơ cáp
- tăng đơ mạ kẽm
- giá tăng đơ
- tăng đơ chịu lực Hàn Quốc
- tăng đơ inox
- tăng đơ móc
- phụ kiện cáp thép