Trang chủ / Cáp thép bấm chì / Bộ sling cáp thép
Catalogue các kiểu sling cáp thép CAPVINA VN01 – VN29 · Ảnh chụp thực tế tại kho Capvina
- Số nhánh1, 2, 3, 4 nhánh
- Phụ kiệnVòng treo, móc cẩu có chốt, ma ní, tăng đơ
- Kiểu29 kiểu VN01 – VN29 hoặc theo bản vẽ
- Phi cáp8 – 76 mm
- Tải bộTheo số nhánh và góc cẩu (bảng dưới)
- Kèm theoThẻ tải, kiểm định khi yêu cầu
Bộ sling cáp thép là sling nhiều nhánh làm sẵn: các nhánh cáp bấm chì mắt cứng hoặc mắt mềm, gom vào vòng treo (master link) phía trên, đầu dưới gắn móc cẩu có chốt an toàn, ma ní hoặc để mắt trơn. Capvina làm theo 29 kiểu thông dụng VN01 – VN29 trong catalogue hoặc theo bản vẽ, chọn phi cáp và phụ kiện theo tải và góc cẩu.
Ứng dụng
- Cẩu hàng 2 – 4 điểm: máy móc, khuôn, bồn, container
- Cẩu cấu kiện bê tông, dầm thép, ống cống
- Cẩu hàng tại cảng, nhà máy đóng tàu
- Bộ cẩu cho cầu trục, cổng trục, xe cẩu
Đặc điểm nổi bật
- Làm đồng bộ cáp, ống nhôm, vòng treo, móc
- Chiều dài các nhánh đều nhau, hàng cân bằng
- Chọn phụ kiện đúng tải theo bảng
- Có thẻ tải và kiểm định khi yêu cầu
29 kiểu sling cáp thép VN01 – VN29
| Mã kiểu | Mô tả |
|---|---|
| VN01 – VN05 | Sling 1 nhánh: 2 đầu mắt mềm, mắt cứng có bẹn, hoặc 1 đầu mắt 1 đầu bấm suông |
| VN06 – VN07 | Sling 1 nhánh có móc cẩu ở đầu hoặc giữa sợi |
| VN08 – VN10 | Đầu mắt tấm (eye plate), sling vòng vô tận bấm 2 ống, cáp bấm chì suông |
| VN11 – VN15 | Cáp có đầu cốt: đầu cốt mắt, đầu cốt ngàm (jaw), hai đầu cốt |
| VN16 – VN19 | Bộ sling 1 – 4 nhánh có vòng treo, đầu dưới mắt cứng có bẹn |
| VN20 – VN23 | Bộ sling 1 – 4 nhánh có vòng treo, đầu dưới móc cẩu có chốt |
| VN24 – VN25 | Bộ sling 4 nhánh hai tầng vòng treo, đầu dưới mắt hoặc ma ní |
| VN26 – VN29 | Bộ sling 1 – 4 nhánh có vòng treo, đầu dưới ma ní |
Gửi mã kiểu (ví dụ VN22), phi cáp hoặc tải cần cẩu và chiều dài nhánh – Capvina chọn vòng treo, móc, ma ní đúng tải và báo giá trọn bộ.
Tải làm việc theo phi cáp (tấn)
| Phi cáp (mm) | Ống nhôm (cỡ) | 1 nhánh (tấn) | 2 nhánh 0–45° | 2 nhánh 45–60° | 3–4 nhánh 0–45° | 3–4 nhánh 45–60° |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phi 8 | D8 | 0,9 | 1,3 | 0,9 | 1,9 | 1,4 |
| Phi 9 | D9 | 1,14 | 1,6 | 1,1 | 2,4 | 1,7 |
| Phi 10 | D10 | 1,41 | 2 | 1,4 | 3 | 2,1 |
| Phi 11 | D11 | 1,71 | 2,4 | 1,7 | 3,6 | 2,6 |
| Phi 12 | D12 | 2,04 | 2,9 | 2 | 4,3 | 3,1 |
| Phi 13 | D13 | 2,39 | 3,3 | 2,4 | 5 | 3,6 |
| Phi 14 | D14 | 2,77 | 3,9 | 2,8 | 5,8 | 4,2 |
| Phi 16 | D16 | 3,62 | 5,1 | 3,6 | 7,6 | 5,4 |
| Phi 18 | D18 | 4,57 | 6,4 | 4,6 | 9,6 | 6,9 |
| Phi 19 | D19 | 5,1 | 7,1 | 5,1 | 10,7 | 7,7 |
| Phi 20 | D20 | 5,65 | 7,9 | 5,7 | 11,9 | 8,5 |
| Phi 22 | D22 | 6,83 | 9,6 | 6,8 | 14,3 | 10,2 |
| Phi 24 | D24 | 8,13 | 11,4 | 8,1 | 17,1 | 12,2 |
| Phi 26 | D26 | 9,55 | 13,4 | 9,6 | 20,1 | 14,3 |
| Phi 28 | D28 | 11,07 | 15,5 | 11,1 | 23,2 | 16,6 |
| Phi 30 | D30 | 12,7 | 17,8 | 12,7 | 26,7 | 19,1 |
| Phi 32 | D32 | 14,45 | 20,2 | 14,5 | 30,3 | 21,7 |
| Phi 34 | D34 | 16,32 | 22,8 | 16,3 | 34,3 | 24,5 |
| Phi 36 | D36 | 18,3 | 25,6 | 18,3 | 38,4 | 27,5 |
| Phi 38 | D38 | 20,37 | 28,5 | 20,4 | 42,8 | 30,6 |
| Phi 40 | D40 | 22,58 | 31,6 | 22,6 | 47,4 | 33,9 |
| Phi 42 | D42 | 24,89 | 34,8 | 24,9 | 52,3 | 37,3 |
| Phi 44 | D44 | 27,33 | 38,3 | 27,3 | 57,4 | 41 |
| Phi 46 | D46 | 29,86 | 41,8 | 29,9 | 62,7 | 44,8 |
| Phi 48 | D48 | 32,52 | 45,5 | 32,5 | 68,3 | 48,8 |
| Phi 52 | D52 | 38,16 | 53,4 | 38,2 | 80,1 | 57,2 |
| Phi 56 | D56 | 44,25 | 62 | 44,3 | 92,9 | 66,4 |
| Phi 60 | D60 | 50,81 | 71,1 | 50,8 | 106,7 | 76,2 |
| Phi 64 | D64 | 54,61 | 76,5 | 54,6 | 114,7 | 81,9 |
| Phi 68 | D68 | 61,65 | 86,3 | 61,7 | 129,5 | 92,5 |
| Phi 70 | D70 | 65,33 | 91,5 | 65,3 | 137,2 | 98 |
| Phi 72 | D72 | 69,13 | 96,8 | 69,1 | 145,2 | 103,7 |
| Phi 76 | D76 | 77,02 | 107,8 | 77 | 161,7 | 115,5 |
Tải làm việc tham khảo cho sling cáp 6×WS(36)+IWRC cấp bền 1.960 N/mm², đầu bấm ống nhôm DIN 3093 (hiệu suất 90%), hệ số an toàn 5:1. Hệ số nhánh theo EN 13414-1: 2 nhánh × 1,4 (0–45°) hoặc × 1,0 (45–60°); 3–4 nhánh × 2,1 hoặc × 1,5. Không dùng góc nghiêng trên 60°. Với cáp loại khác, Capvina tính lại theo chứng chỉ cáp.
Cam kết chất lượng
- Cáp có CO/CQ theo lô, ống nhôm DIN 3093 / EN 13411-3
- Bấm bằng máy ép thủy lực, khuôn đúng cỡ cáp
- Kiểm định bên thứ 3, thẻ tải từng sling khi yêu cầu
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Bao lâu thì có hàng?
Phi nhỏ và vừa làm trong 1 – 2 ngày làm việc. Số lượng lớn, phi lớn hoặc bộ sling nhiều nhánh báo thời gian khi chốt đơn.
Có kiểm định không?
Có. Kiểm định an toàn bên thứ 3 có giấy chứng nhận, gắn thẻ tải trên từng sling khi công trình yêu cầu.
Khách hàng thường tìm
- cáp thép bấm chì
- sling cáp thép
- bấm chì mắt cứng
- bấm chì mắt mềm
- bấm chì cáp thép
- cáp bấm chì 2 đầu
- sling cáp 2 nhánh
- sling cáp 4 nhánh
- giá bấm chì cáp thép


