Trang chủ / Ma ní / Ma ní omega CAPVINA loại A
Bản vẽ ma ní omega capvina loại a CAPVINA – ký hiệu kích thước D, P, A, C · Bản vẽ CAPVINA – ảnh thực tế cập nhật sau
- KiểuOmega (bow), chốt an toàn bu lông + đai ốc + chốt chẻ
- Cỡ1/2″ – 4″ (phi thân 13 – 102 mm)
- Tải làm việc2 – 150 tấn
- Thử tảiTải thử 2 × WLL, tải phá hủy 6 × WLL
- Vật liệuThân thép carbon rèn, mạ kẽm nhúng nóng; bu lông thép hợp kim
- HàngLoại A – quy cách như hàng Hàn Quốc
Ma ní omega chốt an toàn CAPVINA loại A là dòng ma ní cao cấp của Capvina, làm đúng quy cách và tải trọng như catalogue hàng Hàn Quốc (theo tiêu chuẩn liên bang Mỹ RR-C-271D): thân thép carbon rèn mạ kẽm nhúng nóng, bu lông thép hợp kim, tải thử bằng 2 lần và tải phá hủy bằng 6 lần tải làm việc. Dùng cho cẩu nặng, công trình, cảng, đóng tàu – nơi cần ma ní đúng tải và bền. Cỡ 1/2″ đến 4″, tải 2 – 150 tấn.
Ứng dụng
- Cẩu nặng tại công trình, cảng, nhà máy đóng tàu
- Sling cáp, sling xích nhiều nhánh tải lớn
- Neo tàu, sà lan, phao, giàn nổi
- Công trình yêu cầu ma ní đúng tải, có thử tải
Đặc điểm nổi bật
- Quy cách, tải trọng như catalogue hàng Hàn Quốc
- Tải thử 2 × WLL, tải phá hủy 6 × WLL
- Bu lông thép hợp kim, chốt chẻ khóa an toàn
- Thân rèn, mạ kẽm nhúng nóng bền gỉ
Bảng quy cách ma ní omega capvina loại a
| Cỡ (inch) | Tải làm việc WLL (tấn) | D – phi thân (mm) | P – phi chốt (mm) | A – rộng trong (mm) | C – dài trong (mm) | E – rộng bụng (mm) | Khối lượng (kg/cái) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2″ | 2 | 13 | 16 | 21 | 48 | 34 | 0,4 |
| 5/8″ | 3,25 | 16 | 19 | 27 | 60 | 43 | 0,7 |
| 3/4″ | 4,75 | 19 | 22 | 32 | 73 | 51 | 1,1 |
| 7/8″ | 6,5 | 22 | 25 | 37 | 85 | 58 | 1,8 |
| 1″ | 8,5 | 25 | 28 | 43 | 95 | 68 | 2,6 |
| 1 1/8″ | 9,5 | 28 | 32 | 46 | 109 | 74 | 3,8 |
| 1 1/4″ | 12 | 32 | 35 | 51 | 119 | 83 | 5 |
| 1 3/8″ | 13,5 | 35 | 38 | 57 | 134 | 92 | 6,8 |
| 1 1/2″ | 17 | 38 | 42 | 60 | 146 | 98 | 8,4 |
| 1 3/4″ | 25 | 45 | 50 | 73 | 177 | 127 | 14,9 |
| 2″ | 35 | 51 | 58 | 83 | 197 | 146 | 22,6 |
| 2 1/2″ | 55 | 69 | 70 | 105 | 267 | 184 | 46,4 |
| 3″ | 85 | 79 | 83 | 128 | 330 | 200 | 79 |
| 3 1/2″ | 120 | 92 | 95 | 133 | 372 | 229 | 120 |
| 4″ | 150 | 102 | 108 | 140 | 368 | 254 | 150 |
Quy cách theo catalogue hàng Hàn Quốc (RR-C-271). WLL là tải làm việc khi kéo thẳng theo trục; hệ số an toàn 6:1. Số liệu theo catalogue nhà sản xuất, thực tế lệch nhỏ theo lô.
Cam kết chất lượng
- Thân ghi tải làm việc WLL
- Tải thử 2 × WLL, tải phá hủy 6 × WLL theo catalogue
- Kiểm tra ren chốt, độ đồng tâm lỗ chốt trước khi giao
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
- Chỉ chuyển khoản vào tài khoản công ty
Câu hỏi thường gặp
Ma ní CAPVINA loại A khác hàng thị trường thế nào?
Loại A làm đúng kích thước và tải trọng như catalogue hàng Hàn Quốc, thân rèn, bu lông thép hợp kim, có thử tải. Hàng thị trường giá rẻ hơn nhưng độ đồng đều kích thước và vật liệu không bằng.
Đọc tải WLL trên ma ní thế nào?
WLL (Working Load Limit) là tải làm việc tối đa khi kéo thẳng theo trục ma ní. Kéo lệch 45° chỉ còn khoảng 70% WLL, lệch 90° còn khoảng 50%. Lực phá hủy tối thiểu bằng 6 lần WLL.
Khi nào phải loại bỏ ma ní?
Khi thân hoặc chốt mòn quá 10% đường kính, ma ní bị cong, dãn miệng, nứt, ren chốt hỏng, hoặc mất dấu tải trọng. Không hàn, không nung nóng ma ní.
Khách hàng thường tìm
- ma ní loại A
- ma ní Hàn Quốc
- ma ní omega chốt an toàn
- ma ní CAPVINA
- ma ní cẩu loại tốt
- ma ní 85 tấn
- ma ní 150 tấn