CAPVINA®Cáp thép cho
cẩu và tời
Gọi tư vấn – báo giá0901 577 139Đơn đang chọn
Hàng mới 100%, có CO/CQXuất hóa đơn VATTồn kho thật tại Dĩ AnCắt lẻ từ 10 mChuyển khoản đúng tên công ty

Trang chủ / Ma ní / Ma ní omega cẩu chốt an toàn

Bản vẽ ma ní omega cẩu chốt an toàn CAPVINA – ký hiệu kích thước D, P, A, C · Bản vẽ CAPVINA – ảnh thực tế cập nhật sau

  • KiểuOmega (bow) kiểu G-2130, chốt an toàn
  • Cỡ3/16″ – 4″ (phi thân 5 – 102 mm)
  • Tải làm việc0,33 – 150 tấn, hệ số an toàn 6:1
  • ChốtBu lông + đai ốc + chốt chẻ, không tự lỏng
  • Xuất xứHàng thị trường Trung Quốc
  • Dùng choCẩu hàng, lắp lâu dài, cẩu nặng

Ma ní omega cẩu mạ kẽm chốt an toàn làm theo kiểu G-2130: thân thép rèn mạ kẽm nhúng nóng, chốt là bu lông có đai ốc và chốt chẻ khóa lại nên không tự xoay lỏng khi dây cáp chạy qua chốt. Đây là loại an toàn nhất cho cẩu nặng và các mối nối lắp lâu dài. Capvina có cỡ 3/16″ đến 4″, tải 0,33 – 150 tấn.

Ứng dụng

  • Cẩu hàng nặng, cẩu cấu kiện, dầm thép
  • Mối nối sling lắp cố định lâu dài
  • Neo tàu, sà lan, phao luồng
  • Chỗ cáp chạy qua chốt có thể làm xoay chốt

Đặc điểm nổi bật

  • Chốt bu lông + đai ốc + chốt chẻ không tự lỏng
  • Thân thép rèn, mạ kẽm nhúng nóng
  • Dải tải rộng tới 150 tấn
  • Bụng omega móc được nhiều nhánh sling

Bảng quy cách ma ní omega cẩu chốt an toàn

Bản vẽ ma ní omega cẩu chốt an toàn CAPVINA – ký hiệu kích thước D, P, A, C
Cỡ (inch)Tải làm việc WLL (tấn)D – phi thân (mm)P – phi chốt (mm)A – rộng trong (mm)C – dài trong (mm)E – rộng bụng (mm)Khối lượng (kg/cái)
3/16″0,33561022150,03
1/4″0,5681229200,05
5/16″0,758101431210,1
3/8″110111737260,15
7/16″1,511131943300,22
1/2″213162148330,36
5/8″3,2516202761430,76
3/4″4,7519233272511,23
7/8″6,522263784581,79
1″8,525294396682,57
1 1/8″9,5303246108743,75
1 1/4″12333652119835,31
1 3/8″13,5363957133927,18
1 1/2″17394261146998,62
1 3/4″2547527317812715,4
2″3553598319714623,7
2 1/2″55697110526718446,3
3″85798412733020071,2
3 1/2″1209296133371229120
4″150102108140368254153

Quy cách theo kiểu Mỹ G-2130 (RR-C-271). WLL là tải làm việc khi kéo thẳng theo trục; hệ số an toàn 6:1. Số liệu theo catalogue nhà sản xuất, thực tế lệch nhỏ theo lô.

Cam kết chất lượng

  • Thân ghi tải làm việc WLL
  • Kiểm tra ren chốt, độ đồng tâm lỗ chốt trước khi giao
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
  • Chỉ chuyển khoản vào tài khoản công ty

Câu hỏi thường gặp

Vì sao gọi là chốt an toàn?

Vì chốt là bu lông có đai ốc, ngoài cùng có chốt chẻ xuyên qua nên đai ốc không thể tự tháo ra, kể cả khi dây cáp làm chốt xoay.

Đọc tải WLL trên ma ní thế nào?

WLL (Working Load Limit) là tải làm việc tối đa khi kéo thẳng theo trục ma ní. Kéo lệch 45° chỉ còn khoảng 70% WLL, lệch 90° còn khoảng 50%. Lực phá hủy tối thiểu bằng 6 lần WLL.

Khi nào phải loại bỏ ma ní?

Khi thân hoặc chốt mòn quá 10% đường kính, ma ní bị cong, dãn miệng, nứt, ren chốt hỏng, hoặc mất dấu tải trọng. Không hàn, không nung nóng ma ní.

Khách hàng thường tìm

  • ma ní chốt an toàn
  • ma ní omega chốt an toàn
  • ma ní G2130
  • ma ní cẩu hàng
  • ma ní 25 tấn
  • ma ní 35 tấn
  • ma ní 55 tấn
  • ma ní 85 tấn
Chat Zalo0901 577 139