CAPVINA®Cáp thép cho
cẩu và tời
Gọi tư vấn – báo giá0901 577 139Đơn đang chọn
Hàng mới 100%, có CO/CQXuất hóa đơn VATTồn kho thật tại Dĩ AnCắt lẻ từ 10 mChuyển khoản đúng tên công ty

Trang chủ / Ma ní / Ma ní omega cẩu vặn ren

Bản vẽ ma ní omega cẩu vặn ren CAPVINA – ký hiệu kích thước D, P, A, C · Bản vẽ CAPVINA – ảnh thực tế cập nhật sau

  • KiểuOmega (bow) kiểu G-209, chốt vặn ren
  • Cỡ3/16″ – 2 1/2″ (phi thân 5 – 69 mm)
  • Tải làm việc0,33 – 55 tấn, hệ số an toàn 6:1
  • Bề mặtMạ kẽm nhúng nóng, thân có ghi tải
  • Xuất xứHàng thị trường Trung Quốc
  • Dùng choCẩu hàng, nâng hạ, tháo lắp thường xuyên

Ma ní omega cẩu mạ kẽm vặn ren làm theo kiểu G-209 (tiêu chuẩn liên bang Mỹ RR-C-271): thân thép rèn, chốt vặn ren to hơn thân, mạ kẽm nhúng nóng, thân ghi tải làm việc WLL. Loại này dùng để cẩu hàng, nối sling cáp, sling xích, cáp vải với móc cẩu – hợp chỗ cần tháo lắp chốt thường xuyên. Capvina có cỡ 3/16″ đến 2 1/2″, tải 0,33 – 55 tấn.

Ứng dụng

  • Nối sling cáp thép, sling xích, cáp vải với móc cẩu
  • Cẩu hàng tại xưởng, công trình, cảng
  • Treo pa lăng, ròng rọc, tời kéo
  • Neo tàu, neo phao cần tháo lắp nhanh

Đặc điểm nổi bật

  • Chốt vặn ren to hơn thân, tháo lắp nhanh
  • Thân thép rèn, mạ kẽm nhúng nóng
  • Ghi tải WLL rõ trên thân
  • Bụng omega chịu kéo lệch góc tốt hơn chữ U

Bảng quy cách ma ní omega cẩu vặn ren

Bản vẽ ma ní omega cẩu vặn ren CAPVINA – ký hiệu kích thước D, P, A, C
Cỡ (inch)Tải làm việc WLL (tấn)D – phi thân (mm)P – phi chốt (mm)A – rộng trong (mm)C – dài trong (mm)E – rộng bụng (mm)Khối lượng (kg/cái)
3/16″0,33561022150,03
1/4″0,5681229200,05
5/16″0,758101431210,09
3/8″110111737260,14
7/16″1,511131943300,17
1/2″213162148330,33
5/8″3,2516192760430,62
3/4″4,7519223271511,07
7/8″6,522253784581,64
1″8,525304396682,28
1 1/8″9,5303246108743,36
1 1/4″12333652119834,31
1 3/8″13,5364057133926,14
1 1/2″17394260146997,8
1 3/4″2547527317812714,02
2″3553588319714620,4
2 1/2″55697110526718438,9

Quy cách theo kiểu Mỹ G-209 (RR-C-271). WLL là tải làm việc khi kéo thẳng theo trục; hệ số an toàn 6:1. Số liệu theo catalogue nhà sản xuất, thực tế lệch nhỏ theo lô.

Cam kết chất lượng

  • Thân ghi tải làm việc WLL
  • Kiểm tra ren chốt, độ đồng tâm lỗ chốt trước khi giao
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
  • Chỉ chuyển khoản vào tài khoản công ty

Câu hỏi thường gặp

Ma ní vặn ren và ma ní chốt an toàn khác nhau thế nào?

Ma ní vặn ren tháo lắp nhanh, hợp chỗ thay đổi liên tục. Ma ní chốt an toàn (bu lông, đai ốc, chốt chẻ) không tự xoay lỏng, hợp chỗ lắp lâu dài hoặc dây cáp có thể làm xoay chốt.

Đọc tải WLL trên ma ní thế nào?

WLL (Working Load Limit) là tải làm việc tối đa khi kéo thẳng theo trục ma ní. Kéo lệch 45° chỉ còn khoảng 70% WLL, lệch 90° còn khoảng 50%. Lực phá hủy tối thiểu bằng 6 lần WLL.

Khi nào phải loại bỏ ma ní?

Khi thân hoặc chốt mòn quá 10% đường kính, ma ní bị cong, dãn miệng, nứt, ren chốt hỏng, hoặc mất dấu tải trọng. Không hàn, không nung nóng ma ní.

Khách hàng thường tìm

  • ma ní omega cẩu
  • ma ní cẩu hàng
  • ma ní G209
  • ma ní vặn ren
  • ma ní 2 tấn
  • ma ní 5 tấn
  • ma ní 10 tấn
  • giá ma ní cẩu
Chat Zalo0901 577 139